das
Lama
A2//ˈlaːma//
con lạc đà
llama
- Số nhiều
- die Lamas
- Chủ đề
- tiere
Câu ví dụ
- Das Lama lebt in den Anden. — Lạc đà không bướu sống ở dãy Andes.
- Lamas sind neugierig. — Lạc đà không bướu rất tò mò.
Mẹo ghi nhớ
- Das Lama.
//ˈlaːma//
con lạc đà
llama