absetzen
B1//ˈapzɛtsən//
hủy bỏ
to deduct, depose, set down
- Chủ đề
- trennbare-verben-a2
Câu ví dụ
- Er setzt die Brille ab. — Anh ấy bỏ kính xuống.
- Sie setzte den König ab. — Bà ấy đã phế truất nhà vua.
- Kannst du die Fahrtkosten von der Steuer absetzen? — Bạn có thể khấu trừ chi phí đi lại khỏi thuế không?
Mẹo ghi nhớ
- Tách động từ 'absetzen'. setzt ab, setzte ab, abgesetzt.