anbetenswerterem
B1//anbətənsvəʁtəʁəm//
Xứng đáng được tôn kính hơn
more adorable (dat.)
- Chủ đề
- wortschatz-erweitert
Câu ví dụ
- Mit einem anbetenswerterem Verhalten. — Với hành vi đáng yêu hơn.
- In anbetenswerterem Licht. — Trong ánh sáng đáng ngưỡng mộ hơn.
Mẹo ghi nhớ
- So sánh hơn của 'anbetenswert' (đáng tôn thờ) trong Dativ.