das
Backup
B1//ˈbɛkʔap//
sao lưu dữ liệu
backup (data)
- Số nhiều
- die Backups
- Chủ đề
- it-informatik
Câu ví dụ
- Mach ein Backup deiner Dateien. — Hãy sao lưu các tệp của bạn.
- Das Backup wird täglich erstellt. — Bản sao lưu được tạo hàng ngày.
Mẹo ghi nhớ
- Neutrum, englisches Lehnwort.
- Plural: Backups.