bekochen
B1//bəˈkɔxn̩//
nấu ăn
to cook for someone
- Chủ đề
- kueche-kochen
Câu ví dụ
- Sie bekochte ihre Gäste mit einem Festmahl. — Cô ấy nấu cho khách một bữa tiệc.
- Wirst du mich heute bekochen? — Hôm nay bạn sẽ nấu cho tôi chứ?
Mẹo ghi nhớ
- Regelmäßiges Verb, von kochen + be-.
- Mit Akkusativ: jemanden bekochen.