brabbeln
B1//ˈbʁabl̩n//
nói lảm nhảm
to babble, jabber
- Chủ đề
- kommunikationsverben
Câu ví dụ
- Das Baby brabbelt fröhlich vor sich hin. — Em bé vui vẻ ê a một mình.
- Hör auf zu brabbeln, ich verstehe dich nicht. — Đừng lảm nhảm nữa, tôi không hiểu bạn.
Mẹo ghi nhớ
- Regelmäßiges Verb, lautmalerisch.
- Substantiv: 'das Brabbeln'.