der
Buntspecht
B1//bʊnt͡spəçt//
chim gõ kiến nhiều màu
great spotted woodpecker
- Số nhiều
- die Buntspechte
- Chủ đề
- tiere
Câu ví dụ
- Der Buntspecht klopft an den Baum. — Chim gõ kiến đốm lớn gõ vào cây.
- Buntspechte haben eine rote Kappe. — Chim gõ kiến đốm lớn có mào đỏ.
Mẹo ghi nhớ
- Maskulin, Zusammensetzung: bunt + Specht.
- Plural: Buntspechte.