erlen
B1//ˈɛʁlən//
mềm, mềm (past participle)
alder (plural of Erle)
- Chủ đề
- garten-pflanzen
Câu ví dụ
- Erlen wachsen am Bach. — Cây tổng quán sủi mọc bên suối.
- Das Möbel aus Erlenholz ist leicht. — Đồ nội thất bằng gỗ tổng quán sủi rất nhẹ.
Mẹo ghi nhớ
- die Erle (cây tổng quán sủi) → Plural Erlen.