extravertiert
B1//əkstʁafəʁtiːʁt//
tiên ngoại, hướng ngoại
extraverted
- Chủ đề
- psychologie-mental
Câu ví dụ
- Ein extravertierter Mensch redet gerne. — Một người hướng ngoại thích nói chuyện.
- Sie ist sehr extravertiert und geht gerne auf Partys. — Cô ấy rất hướng ngoại và thích đi tiệc tùng.
Mẹo ghi nhớ
- extra- + vertiert (wendet sich zu).