hatte da
B1//hatə da//
đã có ở đó
had there (past tense)
- Chủ đề
- grundverben-a1
Câu ví dụ
- Ich hatte da eine Idee. — Lúc đó tôi có một ý tưởng.
- Er hatte da keine Wahl. — Lúc đó anh ấy không có lựa chọn.
Mẹo ghi nhớ
- Da als Adverb.
- Kein trennbares Verb.