der
Heide
B1//ˈhaɪ̯də//
người ngoại đạo
pagan, heathen
- Số nhiều
- Heiden
- Chủ đề
- kirche-religion
Câu ví dụ
- Im Mittelalter wurden Heiden bekehrt. — Vào thời Trung cổ, người ngoại đạo đã được cải đạo.
- Der Missionar predigte den Heiden. — Nhà truyền giáo thuyết giảng cho người ngoại đạo.
Mẹo ghi nhớ
- Weiblich: Heidin.
- Adjektiv: heidnisch.