das
Heim
B1//haɪ̯m//
nhà, viện dưỡng lão, trại trẻ mồ côi
home, nursing home, orphanage
- Số nhiều
- Heime
- Chủ đề
- wohnen
Câu ví dụ
- Sie lebt in einem Altersheim. — Bà ấy sống trong viện dưỡng lão.
- Das Heim für Obdachlose bietet Schutz. — Trại tế bần cho người vô gia cư cung cấp nơi trú ẩn.
Mẹo ghi nhớ
- Plural: Heime.
- Oft in Zusammensetzungen: Altenheim, Kinderheim.