die
Hinde
B1//ˈhɪndə//
hươu cái
hind (female deer)
- Số nhiều
- Hinden
- Chủ đề
- tiere
Câu ví dụ
- Die Hinde lief durch den Wald. — Hươu cái chạy qua rừng.
- Hinden kümmern sich um ihre Kälber. — Hươu cái chăm sóc con non.
Mẹo ghi nhớ
- Plural: Hinden.
- Männlich: Hirsch.