hinnehmen
B1//ˈhɪn.neː.mən//
chấp nhận, chịu đựng
to accept, tolerate
- Chủ đề
- trennbare-verben-a2
Câu ví dụ
- Er nahm die Niederlage hin. — Anh ấy chấp nhận thất bại.
- Das müssen wir so hinnehmen. — Chúng ta phải chấp nhận điều đó.
Mẹo ghi nhớ
- Trennbares Verb: hinnehmen.