der
Leipziger
B1//laɪ̯pt͡sɪɡəʁ//
người đến từ Leipzig
person from Leipzig
- Số nhiều
- Leipziger
- Chủ đề
- geographie-laender
Câu ví dụ
- Er ist ein gebürtiger Leipziger. — Anh ấy là người gốc Leipzig.
- Die Leipziger sind stolz auf ihre Stadt. — Người Leipzig tự hào về thành phố của họ.
Mẹo ghi nhớ
- Leipzig + -er. Số nhiều không đổi. Nữ: Leipzigerin.