die
Marktgemeinde
B1//maʁktɡəmaɪ̯ndə//
Thị trấn, làng
market town (municipality)
- Số nhiều
- Marktgemeinden
- Chủ đề
- stadt-land
Câu ví dụ
- Die Marktgemeinde veranstaltet einen Wochenmarkt. — Xã thị trấn tổ chức chợ phiên hàng tuần.
- Unsere Marktgemeinde hat etwa 5000 Einwohner. — Xã thị trấn của chúng tôi có khoảng 5000 dân.
Mẹo ghi nhớ
- Markt + Gemeinde. Giống cái.