die
Mietwohnung
B1//ˈmiːtˌvoːnʊŋ//
Căn hộ thuê; căn hộ cho thuê.
rental apartment
- Số nhiều
- Mietwohnungen
- Chủ đề
- wohnungssuche-umzug
Câu ví dụ
- Sie sucht eine günstige Mietwohnung. — Cô ấy đang tìm một căn hộ thuê giá rẻ.
- Die Mietwohnung ist renoviert. — Căn hộ cho thuê đã được cải tạo.
Mẹo ghi nhớ
- Miete + Wohnung. Giống cái, số nhiều -en.