nichts auf etwas geben
B1//nɪçt͡s aʊ̯f ətvas ɡəbən//
Không đặt/đầu tư bất cứ điều gì vào thứ gì; thờ ơ, không quan tâm.
to not care about something
- Chủ đề
- redewendungen-ausdruecke
Câu ví dụ
- Er gibt nichts auf Kritik. — Anh ấy không quan tâm đến phê bình.
- Sie gab nichts auf seine Meinung. — Cô ấy không coi trọng ý kiến của anh ấy.
Mẹo ghi nhớ
- Redewendung: nichts + geben + auf + Akkusativ.