das
Periskop
B1//peʁiˈskoːp//
kính tiềm vọng
periscope
- Số nhiều
- Periskope
- Chủ đề
- wissenschaft-technik
Câu ví dụ
- Das U-Boot hat ein Periskop. — Tàu ngầm có kính tiềm vọng.
- Durch das Periskop kann man über Wasser sehen. — Qua kính tiềm vọng, bạn có thể nhìn thấy trên mặt nước.
Mẹo ghi nhớ
- Das Periskop – Neutrum, von griech. peri (ringsherum) + skopein (schauen).