röhren
B1//ˈʁøːʁən//
thổi
to bellow, roar
- Chủ đề
- tiere
Câu ví dụ
- Der Hirsch röhrt in der Brunftzeit. — Hươu đực kêu trong mùa giao phối.
- Die Kühe röhren laut. — Những con bò rống to.
Mẹo ghi nhớ
- röhren – regelmäßiges Verb.
//ˈʁøːʁən//
thổi
to bellow, roar