die
Ruppigkeit
B1//ʁʊpɪɡkaɪ̯t//
Sự thô lỗ, sự cục cằn, sự thô bạo (danh từ).
rudeness, roughness
- Chủ đề
- eigenschaften
Câu ví dụ
- Seine Ruppigkeit stieß viele ab. — Sự thô lỗ của anh ấy đã xua đuổi nhiều người.
- Ruppigkeit ist keine gute Eigenschaft. — Sự cục cằn không phải là một đức tính tốt.
Mẹo ghi nhớ
- ruppig + -keit – feminin.