sah vorher
B1//zaː fɔʁɐ//
đã thấy trước
foresaw (1st/3rd sg Präteritum)
- Chủ đề
- verben-praepositionen
Câu ví dụ
- Er sah das Ende vorher. — Anh ấy đã thấy trước kết thúc.
- Niemand sah das Problem vorher. — Không ai thấy trước vấn đề.
Mẹo ghi nhớ
- Präteritum von vorhersehen.