schäbigeres
B1//ʃɛbɪɡəʁəs//
Tồi tàn hơn, cũ kỹ hơn, nghèo nàn hơn (dùng để miêu tả ngoại hình hoặc tình trạng)
shabbier (neuter comparative)
- Chủ đề
- eigenschaften
Câu ví dụ
- Ein schäbigeres Hotel hatten wir noch nie. — Chúng tôi chưa bao giờ ở khách sạn tồi tàn hơn.
- Sie suchte ein schäbigeres Beispiel. — Cô ấy tìm một ví dụ tồi tàn hơn.
Mẹo ghi nhớ
- Komparativ von schäbig – neutrum.