stolz
B1//ʃtɔlt͡s//
tự hào
proud
- Chủ đề
- gefuehle-eigenschaften
Câu ví dụ
- Sie ist stolz auf ihren Sohn. — Cô ấy tự hào về con trai mình.
- Ein stolzes Lächeln zeigte er. — Anh ấy thể hiện nụ cười tự hào.
Mẹo ghi nhớ
- stolz + auf + Akkusativ (tự hào về).