umschlänge
B1//ʊmʃlɛŋə//
Bao quanh, quấn quanh (dạng biến thể của umschlingen).
would coil around (Konj. II)
- Chủ đề
- bewegung
Câu ví dụ
- Wenn er könnte, schlänge er die Arme um sie. — Nếu có thể, anh ấy sẽ vòng tay ôm cô ấy.
- Die Pflanze schlänge sich um das Gitter. — Cây sẽ quấn quanh hàng rào.
Mẹo ghi nhớ
- Konjunktiv II von 'umschlingen'.