wandte auf
B1//vandtə aʊ̯f//
dành thời gian cho cái gì đó
spent (time/money, preterite)
- Chủ đề
- zeitausdruecke
Câu ví dụ
- Er wandte viel Zeit für das Projekt auf. — Anh ấy đã dành nhiều thời gian cho dự án.
- Sie wandte ihr ganzes Geld auf. — Cô ấy đã tiêu hết tiền.
Mẹo ghi nhớ
- Präteritum von 'aufwenden'.