achthaben
B2//axtabən//
chú ý đến
to pay attention (infinitive)
- Chủ đề
- sinne-wahrnehmung
Câu ví dụ
- Man muss auf die Kinder achthaben. — Người ta phải trông nom bọn trẻ.
- Haben Sie auf Ihre Sachen acht? — Bạn có để ý đến đồ đạc của mình không?
Mẹo ghi nhớ
- acht + haben.