anzugeben
B2//ant͡sʊɡəbən//
cho biết, chỉ ra
to indicate (zu + Infinitiv)
- Chủ đề
- trennbare-verben-a2
Câu ví dụ
- Sie vergaß, ihre Adresse anzugeben. — Cô ấy quên cung cấp địa chỉ của mình.
- Bitte nicht vergessen, den Betreff anzugeben. — Làm ơn đừng quên ghi chủ đề.
Mẹo ghi nhớ
- Erweiterter Infinitiv von 'angeben'.