anzusprechen
B2//ant͡sʊspʁəçən//
đề cập đến, nói đến
to address (zu + Infinitiv)
- Chủ đề
- trennbare-verben-a2
Câu ví dụ
- Er wagte nicht, das Thema anzusprechen. — Anh ấy không dám đề cập đến chủ đề.
- Sie bat, ihn später anzusprechen. — Cô ấy yêu cầu được nói chuyện với anh ấy sau.
Mẹo ghi nhớ
- Erweiterter Infinitiv von 'ansprechen'.