der
Bräunlinger
B2//ˈbʁɔɪ̯nlɪŋɐ//
người đến từ Bräunlingen
person from Bräunlingen
- Số nhiều
- die Bräunlinger
- Chủ đề
- geographie-laender
Câu ví dụ
- Ein Bräunlinger erzählte mir von seiner Stadt. — Một người từ Bräunlingen đã kể cho tôi về thành phố của anh ấy.
- Die Bräunlinger feiern ein Stadtfest. — Người dân Bräunlingen tổ chức lễ hội thành phố.
Mẹo ghi nhớ
- Tên địa danh + '-er' (hiếm gặp).