dänischem
B2//dɛnɪʃəm//
thuộc về Đan Mạch
Danish (dat.)
- Chủ đề
- geographie-laender
Câu ví dụ
- Mit dänischem Käse belegte er das Brot. — Anh ấy phết bánh mì với phô mai Đan Mạch.
- Dänischem Design begegnete er. — Anh ấy đã gặp thiết kế Đan Mạch.
Mẹo ghi nhớ
- Dạng Dativ của 'dänisch'.